Thứ năm, 14/11/2019 - 08:36|
HƯỚNG TỚI KỶ NIỆM 60 NĂM NGÀY THÀNH LẬP TRƯỜNG (1959 - 2019)
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

CẬP NHẬT DANH SÁCH CÁ NHÂN VÀ TẬP THỂ TÀI TRỢ ỦNG HỘ KỶ NIỆM 60 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

DANH SÁCH TÀI TRỢ

 

KỶ NIỆM 60 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG I

 

 

TT

Tập thể, cá nhân tài trợ

Khóa, lớp

Số tiền
(bằng số)

Số tiền
(bằng chữ)

 

1

Nhóm bác sĩ, cựu học sinh tại Hà Nội

 

120000000

120 triệu đồng khám chữa bệnh và tặng quà cho GV và cựu GV

 

2

Bà Thái Hương - Tổng giám đốc Công ty TMCP Bắc Á, Chủ tịch HĐQT tập đoàn TH

1973-1976

100000000

100 triệu đồng và sản phẩm sữa, nước uống của Tập đoàn TH

 

3

Tập thể các lớp khóa 38: A, B, C, D, E, G, I, K, H, M, N

1997-2000

62490000

50 triệu đồng +1 máy chiếu + 1 máy scan trị giá 12.490 triệu đồng

 

4

Tập thể lớp 12A

1989-1992

50000000

50 triệu đồng làm Sân khấu

 

5

Anh Nguyễn Viết Lượng

1977-1980

50000000

50 triệu đồng

 

6

Tập thể khóa 29

1988-1991

30000000

30 triệu đồng làm phòng truyền thống

 

7

Tập thể lớp 12A1

1994-1997

30000000

30 triệu đồng tài trợ xây dựng mái che sân

 

8

Tập thể lớp 12A1

1992-1995

25000000

25 triệu đồng

 

9

Tập thể lớp 8T-12A

1986-1989

25000000

25 triệu đồng

 

10

Thầy Lê Đình Mạnh (GV Thể dục THPT Đô Lương 1)

 

20986000

Hỗ trợ bia, rượu, nước uống trị giá 20.986 triệu đồng

 

11

Anh Nguyễn Bá Long (Lớp A1)

1995-1998

20000000

20 triệu đồng

 

12

Tập thể lớp 12A1

1995-1998

20000000

20 triệu đồng

 

13

Anh Nguyễn Đắc Hải (Lớp 12I)

1989-1992

20000000

20 triệu đồng

 

14

Công ty Xăng dầu Nghệ An (đại diện Nguyễn Sỹ Văn)

 

20000000

20 triệu đồng

 

15

Tập thể lớp 12A1 25 năm ra trường

1991-1994

20000000

20 triệu đồng

 

16

Tập thể lớp A1

1993-1996

20000000

20 triệu đồng

 

17

Vợ chồng Anh Chị:
Trần Tú Khánh - Hoàng Thị Liên

1994-1997

20000000

20 triệu đồng

 

18

Tập thể lớp 12A2

1994-1997

20000000

20 triệu đồng tài trợ xây dựng mái che sân

 

19

Phạm Thị Hiền (Công ty Sai Gon Ruby)

K40

18500000

7 triệu đồng tiền mặt + Tài trợ ăn ở cho GV đi công tác vận động ở SG trị giá 11.5 triệu đồng

 

20

Tập thể lớp 12H

2005-2008

15000000

15 triệu đồng

 

21

Tập thể lớp K46H

2005-2008

15000000

15 triệu đồng

 

22

Nhà đất Khánh Nam Thị trấn Đô Lương

 

12000000

1 điều hòa trị giá 12.000.000 đồng

 

23

Anh Lê Tiến Hồng (LớpA2)

1995-1998

10000000

10 triệu đồng

 

24

Anh Hoàng Văn Tuấn

1992-1995

10000000

10 triệu đồng

 

25

Anh Trương Hồng Quang

1973-1976

10000000

10 triệu đồng

 

26

Anh Thái Ngô Thành (Lớp 12G)

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

27

Anh Nguyễn Thế Anh (Lớp 12A1)

1995-1998

10000000

10 triệu đồng

 

28

Tập thể lớp 12A3

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

29

Tập thể lớp 12C

1991-1994

10000000

10 triệu đồng

 

30

Tập thể lớp 12T1

2010-2013

10000000

9 triệu đồng + đồng hồ trị giá 1 triệu đồng

 

31

Trần Hải Minh (Công ty Tecco)

1984-1987

10000000

10 triệu đồng

 

32

Tập thể K44 (Hà Nội)

2003-2006

10000000

10 triệu đồng

 

33

Võ Văn Ba (Hà Nội)

1991-1994

10000000

10 triệu đồng

 

34

Tập thể K34 (Hà Nội)

1993-1996

10000000

10 triệu đồng

 

35

Tập thể lớp 12H

2003-2006

10000000

10 triệu đồng

 

36

Tập thể lớp 12G

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

37

Tập thể lớp 12K

2000-2003

10000000

10 triệu đồng

 

38

Anh Trần Đức Thông

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

39

Tập thể khóa 20 năm ra trường

1996-1999

10000000

10 triệu đồng

 

40

Tập thể khóa 25 năm ra trường

1991-1994

10000000

10 triệu đồng

 

41

Tập thể K41M

2000-2003

10000000

10 triệu đồng

 

42

Tập thể lớp K37A

1996-1999

10000000

10 triệu đồng

 

43

Tập thể lớp 12F

1988-1991

8000000

1 Bộ bóng bàn trị giá 8 triệu đồng

 

44

Nhà hàng Thành Phượng (Đà Sơn)

 

7500000

30 két bia Sài Gòn trị giá 7.5 triệu đồng

 

45

Anh Lê Đình Hiếu lớp 12C5

2006-2009

6500000

1 Bộ bàn bóng bàn trị giá 6.500.000 đồng

 

46

Anh Dũng (Lớp 12E)

1997-2000

5000000

5 triệu đồng

 

47

Tập thể lớp 12A1

2009-2012

5000000

5 triệu đồng

 

48

Nguyễn Văn Toàn (TP HCM)

1991-1994

5000000

5 triệu đồng

 

49

Nguyễn Danh Tùng (Đắc Lắc)

1989-1991

5000000

5 triệu đồng

 

50

Nguyễn Văn Thắng (Hà Nội)

 

5000000

5 triệu đồng

 

51

Trần Ngọc Thắng (Hà Nội)

1988-1991

5000000

5 triệu đồng

 

52

Nguyễn Đình Thế (Tổng giám đốc PVE)

 

5000000

5 triệu đồng

 

53

Tập thể lớp 12C

1993-1996

5000000

10 ghế đá trị giá 5.000.000 đồng

 

54

Tập thể Lớp 12D (A3) 20 năm ra trường

1996-1999

5000000

5 triệu đồng

 

55

Tập thể Lớp 12G 20 năm ra trường

1996-1999

5000000

5 triệu đồng

 

56

Tập thể lớp 12C khóa 30

1989-1992

5000000

5 triệu đồng

 

57

Chị Nguyễn Thị Cảnh Hoa (Hà Nội-Lớp H)

1997-2000

3000000

3 triệu đồng

 

58

Phan Thị Viễn Phương (Doanh nghiệp TPHCM)

1996-1999

3000000

3 triệu đồng

 

59

Công ty TNHH Hương Nguyên

 

3000000

30 thùng nước trị giá 3 triệu đồng

 

60

Tập thể lớp 12G

1991-1994

2000000

2 triệu đồng

 

61

Phan Thị Lệ Quyên (TP HCM)

K41

2000000

2 triệu đồng

 

62

Nguyễn Bá Đình (TP HCM)

1989-1992

2000000

2 triệu đồng

 

63

Ngô Xuân Hòa (TP HCM)

1996-1999

2000000

2 triệu đồng

 

64

Lê Tiến Hải (Bình Dương)

1993-1996

2000000

2 triệu đồng

 

65

Đậu Văn Lan (Bình Dương)

1989-1991

2000000

2 triệu đồng

 

66

Trần Minh Hảo (Hà Nội)

1987-1990

2000000

2 triệu đồng

 

67

Lớp 12A (Hà Nội)

1986-1989

2000000

2 triệu đồng

 

68

Nguyễn Văn Hùng (Hà Nội)

1987-1990

2000000

2 triệu đồng

 

69

Đậu Xuân Bình (Hà Nội)

1970-1973

2000000

2 triệu đồng

 

70

Lê Thị Thanh Tú (Hà Nội)

1997-2000

2000000

2 triệu đồng

 

71

Tập thể lớp 12N

1994-1997

2000000

4 ghế đá trị giá 2.000.000 đồng

 

72

Lê Đình Hòa (Hà Nội)

1993-1996

1500000

1.5 triệu đồng

 

73

Phạm Hằng Long (Bộ đội Hải Quân)

1976-1979

1000000

1 triệu đồng

 

74

Lê Đình Thìn (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

75

Võ Tuấn Anh (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

76

Bùi Minh Dũng (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

77

Cao Hoàng Anh (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

78

Phan Thành Đạt (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

79

Võ Bá Phong (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

80

Đinh Xuân Trạch (TP HCM)

1971-1974

1000000

1 triệu đồng

 

81

Lê Thị Hoài (TP HCM)

K46

1000000

1 triệu đồng

 

82

Lê Đình Sơn (Trung tâm TDTT Quốc phòng 2)

 

1000000

1 triệu đồng

 

83

Lê Thị Loan (TP HCM)

K46H

1000000

1 triệu đồng

 

84

Thành Thị Hương Thảo (TP HCM)

K46

1000000

1 triệu đồng

 

85

Trần Khắc Hoàng (TP HCM)

K46A

1000000

1 triệu đồng

 

86

Nguyễn Trọng Hóa (TP HCM)

K46S

1000000

1 triệu đồng

 

87

Trần Thị Tài (Đồng Nai)

K35C

1000000

1 triệu đồng

 

88

Hoàng Thị Kim Ngọc (XN bán lẻ xăng dầu TPHCM)

K38A

1000000

1 triệu đồng

 

89

Nguyễn Thị Thúy Vân (Đồng Nai)

K38D

1000000

1 triệu đồng

 

90

Nguyễn Trường Giang(TP HCM)

K38A

1000000

1 triệu đồng

 

91

Vũ Thị Thu Hương (Bình Dương)

K38A

1000000

1 triệu đồng

 

92

Nguyễn Thị Hoàng Yến (Trường CĐ GTVT TW3)

K40

1000000

1 triệu đồng

 

93

Nguyễn Hoàng Quyết (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

94

Tăng Văn Hiến (Công ty Thủy sản 2- Sài Gòn)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

95

Đào Anh Tuấn (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

96

Nguyễn Anh Dũng (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

97

Nguyễn Thị Lài (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

98

Lê Tiến Mạnh (TP HCM)

K46H

1000000

1 triệu đồng

 

99

Nguyễn Thị Ân Cần (Bình Dương)

1988-1991

1000000

1 triệu đồng

 

100

Nguyễn Đăng Tuấn (Vũng Tàu)

1988-1991

1000000

1 triệu đồng

 

101

Tăng Hồng Thắng (Điện lực Vũng Tàu)

1989-1991

1000000

1 triệu đồng

 

102

Nguyễn Thái Tình (TP HCM)

K39

1000000

1 triệu đồng

 

103

Thái Thị Ngọc Minh (TP HCM)

K39

1000000

1 triệu đồng

 

104

Phan Bá Tuyết (Bình Dương)

1976-1979

1000000

1 triệu đồng

 

105

Lê Văn Thắng (Bình Dương)

 

1000000

1 triệu đồng

 

106

Lê Văn Lương (Bình Dương)

1996-1998

1000000

1 triệu đồng

 

107

Trần Văn Hà (Bình Dương)

 

1000000

1 triệu đồng

 

108

Thái Nhật Quang (Bình Dương)

1983-1986

1000000

1 triệu đồng

 

109

Nguyễn Bá Toản (Bình Dương)

K40G

1000000

1 triệu đồng

 

110

Nguyễn Thị Phương (Hà Nội)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

111

Nguyễn Danh Nghị (Hà Nội)

 

1000000

1 triệu đồng

 

112

Nguyễn Hữu Tiến (Hà Nội)

 

1000000

1 triệu đồng

 

113

Dương Quang Minh (Chủ tịch hội đồng hương ĐL)

 

1000000

1 triệu đồng

 

114

Nguyễn Minh Thống (TP HCM)

K44

500000

 500.000 đồng

 

115

Nguyễn Văn Mạnh (TP HCM)

K56

500000

 500.000 đồng

 

116

Nguyễn Thị Xuân (TP HCM)

K35H

500000

500.000 đồng

 

117

Đặng Ngọc Ánh (TP HCM)

K51

500000

500.000 đồng

 

118

Nguyễn Duy Dương (TP HCM)

1987-1990

500000

500.000 đồng

 

119

Đặng Việt Dũng (Công ty GBO12, TPHCM)

K41

500000

500.000 đồng

 

120

Thái Thị Thu Thành (TP HCM)

1989-1992

500000

500.000 đồng

 

121

Nguyễn Thị Sâm (Cty Cổ phần công nghệ tiên phong)

1988-1991

500000

500.000 đồng

 

122

Nguyễn Thị Nhàn (TP HCM)

1988-1991

500000

500.000 đồng

 

123

Thái Thị Hòa (TP HCM)

1988-1991

500000

500.000 đồng

 

124

Trần Thị Xuân (Bình Dương)

1989-1991

500000

500.000 đồng

 

125

Trần Thị Tâm (Bình Dương)

1989-1991

500000

500.000 đồng

 

126

Nguyễn Thị Hằng (Hà Nội)

K44

500000

500.000 đồng

 

127

Hoàng Đức Thành (Hà Nội)

K49

500000

500.000 đồng

       

DANH SÁCH TÀI TRỢ

 

KỶ NIỆM 60 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG I

 

 

TT

Tập thể, cá nhân tài trợ

Khóa, lớp

Số tiền
(bằng số)

Số tiền
(bằng chữ)

 

1

Nhóm bác sĩ, cựu học sinh tại Hà Nội

 

120000000

120 triệu đồng khám chữa bệnh và tặng quà cho GV và cựu GV

 

2

Bà Thái Hương - Tổng giám đốc Công ty TMCP Bắc Á, Chủ tịch HĐQT tập đoàn TH

1973-1976

100000000

100 triệu đồng và sản phẩm sữa, nước uống của Tập đoàn TH

 

3

Tập thể các lớp khóa 38: A, B, C, D, E, G, I, K, H, M, N

1997-2000

62490000

50 triệu đồng +1 máy chiếu + 1 máy scan trị giá 12.490 triệu đồng

 

4

Tập thể lớp 12A

1989-1992

50000000

50 triệu đồng làm Sân khấu

 

5

Anh Nguyễn Viết Lượng

1977-1980

50000000

50 triệu đồng

 

6

Tập thể khóa 29

1988-1991

30000000

30 triệu đồng làm phòng truyền thống

 

7

Tập thể lớp 12A1

1994-1997

30000000

30 triệu đồng tài trợ xây dựng mái che sân

 

8

Tập thể lớp 12A1

1992-1995

25000000

25 triệu đồng

 

9

Tập thể lớp 8T-12A

1986-1989

25000000

25 triệu đồng

 

10

Thầy Lê Đình Mạnh (GV Thể dục THPT Đô Lương 1)

 

20986000

Hỗ trợ bia, rượu, nước uống trị giá 20.986 triệu đồng

 

11

Anh Nguyễn Bá Long (Lớp A1)

1995-1998

20000000

20 triệu đồng

 

12

Tập thể lớp 12A1

1995-1998

20000000

20 triệu đồng

 

13

Anh Nguyễn Đắc Hải (Lớp 12I)

1989-1992

20000000

20 triệu đồng

 

14

Công ty Xăng dầu Nghệ An (đại diện Nguyễn Sỹ Văn)

 

20000000

20 triệu đồng

 

15

Tập thể lớp 12A1 25 năm ra trường

1991-1994

20000000

20 triệu đồng

 

16

Tập thể lớp A1

1993-1996

20000000

20 triệu đồng

 

17

Vợ chồng Anh Chị:
Trần Tú Khánh - Hoàng Thị Liên

1994-1997

20000000

20 triệu đồng

 

18

Tập thể lớp 12A2

1994-1997

20000000

20 triệu đồng tài trợ xây dựng mái che sân

 

19

Phạm Thị Hiền (Công ty Sai Gon Ruby)

K40

18500000

7 triệu đồng tiền mặt + Tài trợ ăn ở cho GV đi công tác vận động ở SG trị giá 11.5 triệu đồng

 

20

Tập thể lớp 12H

2005-2008

15000000

15 triệu đồng

 

21

Tập thể lớp K46H

2005-2008

15000000

15 triệu đồng

 

22

Nhà đất Khánh Nam Thị trấn Đô Lương

 

12000000

1 điều hòa trị giá 12.000.000 đồng

 

23

Anh Lê Tiến Hồng (LớpA2)

1995-1998

10000000

10 triệu đồng

 

24

Anh Hoàng Văn Tuấn

1992-1995

10000000

10 triệu đồng

 

25

Anh Trương Hồng Quang

1973-1976

10000000

10 triệu đồng

 

26

Anh Thái Ngô Thành (Lớp 12G)

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

27

Anh Nguyễn Thế Anh (Lớp 12A1)

1995-1998

10000000

10 triệu đồng

 

28

Tập thể lớp 12A3

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

29

Tập thể lớp 12C

1991-1994

10000000

10 triệu đồng

 

30

Tập thể lớp 12T1

2010-2013

10000000

9 triệu đồng + đồng hồ trị giá 1 triệu đồng

 

31

Trần Hải Minh (Công ty Tecco)

1984-1987

10000000

10 triệu đồng

 

32

Tập thể K44 (Hà Nội)

2003-2006

10000000

10 triệu đồng

 

33

Võ Văn Ba (Hà Nội)

1991-1994

10000000

10 triệu đồng

 

34

Tập thể K34 (Hà Nội)

1993-1996

10000000

10 triệu đồng

 

35

Tập thể lớp 12H

2003-2006

10000000

10 triệu đồng

 

36

Tập thể lớp 12G

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

37

Tập thể lớp 12K

2000-2003

10000000

10 triệu đồng

 

38

Anh Trần Đức Thông

1994-1997

10000000

10 triệu đồng

 

39

Tập thể khóa 20 năm ra trường

1996-1999

10000000

10 triệu đồng

 

40

Tập thể khóa 25 năm ra trường

1991-1994

10000000

10 triệu đồng

 

41

Tập thể K41M

2000-2003

10000000

10 triệu đồng

 

42

Tập thể lớp K37A

1996-1999

10000000

10 triệu đồng

 

43

Tập thể lớp 12F

1988-1991

8000000

1 Bộ bóng bàn trị giá 8 triệu đồng

 

44

Nhà hàng Thành Phượng (Đà Sơn)

 

7500000

30 két bia Sài Gòn trị giá 7.5 triệu đồng

 

45

Anh Lê Đình Hiếu lớp 12C5

2006-2009

6500000

1 Bộ bàn bóng bàn trị giá 6.500.000 đồng

 

46

Anh Dũng (Lớp 12E)

1997-2000

5000000

5 triệu đồng

 

47

Tập thể lớp 12A1

2009-2012

5000000

5 triệu đồng

 

48

Nguyễn Văn Toàn (TP HCM)

1991-1994

5000000

5 triệu đồng

 

49

Nguyễn Danh Tùng (Đắc Lắc)

1989-1991

5000000

5 triệu đồng

 

50

Nguyễn Văn Thắng (Hà Nội)

 

5000000

5 triệu đồng

 

51

Trần Ngọc Thắng (Hà Nội)

1988-1991

5000000

5 triệu đồng

 

52

Nguyễn Đình Thế (Tổng giám đốc PVE)

 

5000000

5 triệu đồng

 

53

Tập thể lớp 12C

1993-1996

5000000

10 ghế đá trị giá 5.000.000 đồng

 

54

Tập thể Lớp 12D (A3) 20 năm ra trường

1996-1999

5000000

5 triệu đồng

 

55

Tập thể Lớp 12G 20 năm ra trường

1996-1999

5000000

5 triệu đồng

 

56

Tập thể lớp 12C khóa 30

1989-1992

5000000

5 triệu đồng

 

57

Chị Nguyễn Thị Cảnh Hoa (Hà Nội-Lớp H)

1997-2000

3000000

3 triệu đồng

 

58

Phan Thị Viễn Phương (Doanh nghiệp TPHCM)

1996-1999

3000000

3 triệu đồng

 

59

Công ty TNHH Hương Nguyên

 

3000000

30 thùng nước trị giá 3 triệu đồng

 

60

Tập thể lớp 12G

1991-1994

2000000

2 triệu đồng

 

61

Phan Thị Lệ Quyên (TP HCM)

K41

2000000

2 triệu đồng

 

62

Nguyễn Bá Đình (TP HCM)

1989-1992

2000000

2 triệu đồng

 

63

Ngô Xuân Hòa (TP HCM)

1996-1999

2000000

2 triệu đồng

 

64

Lê Tiến Hải (Bình Dương)

1993-1996

2000000

2 triệu đồng

 

65

Đậu Văn Lan (Bình Dương)

1989-1991

2000000

2 triệu đồng

 

66

Trần Minh Hảo (Hà Nội)

1987-1990

2000000

2 triệu đồng

 

67

Lớp 12A (Hà Nội)

1986-1989

2000000

2 triệu đồng

 

68

Nguyễn Văn Hùng (Hà Nội)

1987-1990

2000000

2 triệu đồng

 

69

Đậu Xuân Bình (Hà Nội)

1970-1973

2000000

2 triệu đồng

 

70

Lê Thị Thanh Tú (Hà Nội)

1997-2000

2000000

2 triệu đồng

 

71

Tập thể lớp 12N

1994-1997

2000000

4 ghế đá trị giá 2.000.000 đồng

 

72

Lê Đình Hòa (Hà Nội)

1993-1996

1500000

1.5 triệu đồng

 

73

Phạm Hằng Long (Bộ đội Hải Quân)

1976-1979

1000000

1 triệu đồng

 

74

Lê Đình Thìn (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

75

Võ Tuấn Anh (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

76

Bùi Minh Dũng (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

77

Cao Hoàng Anh (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

78

Phan Thành Đạt (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

79

Võ Bá Phong (TP HCM)

2003-2006

1000000

1 triệu đồng

 

80

Đinh Xuân Trạch (TP HCM)

1971-1974

1000000

1 triệu đồng

 

81

Lê Thị Hoài (TP HCM)

K46

1000000

1 triệu đồng

 

82

Lê Đình Sơn (Trung tâm TDTT Quốc phòng 2)

 

1000000

1 triệu đồng

 

83

Lê Thị Loan (TP HCM)

K46H

1000000

1 triệu đồng

 

84

Thành Thị Hương Thảo (TP HCM)

K46

1000000

1 triệu đồng

 

85

Trần Khắc Hoàng (TP HCM)

K46A

1000000

1 triệu đồng

 

86

Nguyễn Trọng Hóa (TP HCM)

K46S

1000000

1 triệu đồng

 

87

Trần Thị Tài (Đồng Nai)

K35C

1000000

1 triệu đồng

 

88

Hoàng Thị Kim Ngọc (XN bán lẻ xăng dầu TPHCM)

K38A

1000000

1 triệu đồng

 

89

Nguyễn Thị Thúy Vân (Đồng Nai)

K38D

1000000

1 triệu đồng

 

90

Nguyễn Trường Giang(TP HCM)

K38A

1000000

1 triệu đồng

 

91

Vũ Thị Thu Hương (Bình Dương)

K38A

1000000

1 triệu đồng

 

92

Nguyễn Thị Hoàng Yến (Trường CĐ GTVT TW3)

K40

1000000

1 triệu đồng

 

93

Nguyễn Hoàng Quyết (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

94

Tăng Văn Hiến (Công ty Thủy sản 2- Sài Gòn)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

95

Đào Anh Tuấn (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

96

Nguyễn Anh Dũng (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

97

Nguyễn Thị Lài (TP HCM)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

98

Lê Tiến Mạnh (TP HCM)

K46H

1000000

1 triệu đồng

 

99

Nguyễn Thị Ân Cần (Bình Dương)

1988-1991

1000000

1 triệu đồng

 

100

Nguyễn Đăng Tuấn (Vũng Tàu)

1988-1991

1000000

1 triệu đồng

 

101

Tăng Hồng Thắng (Điện lực Vũng Tàu)

1989-1991

1000000

1 triệu đồng

 

102

Nguyễn Thái Tình (TP HCM)

K39

1000000

1 triệu đồng

 

103

Thái Thị Ngọc Minh (TP HCM)

K39

1000000

1 triệu đồng

 

104

Phan Bá Tuyết (Bình Dương)

1976-1979

1000000

1 triệu đồng

 

105

Lê Văn Thắng (Bình Dương)

 

1000000

1 triệu đồng

 

106

Lê Văn Lương (Bình Dương)

1996-1998

1000000

1 triệu đồng

 

107

Trần Văn Hà (Bình Dương)

 

1000000

1 triệu đồng

 

108

Thái Nhật Quang (Bình Dương)

1983-1986

1000000

1 triệu đồng

 

109

Nguyễn Bá Toản (Bình Dương)

K40G

1000000

1 triệu đồng

 

110

Nguyễn Thị Phương (Hà Nội)

1985-1988

1000000

1 triệu đồng

 

111

Nguyễn Danh Nghị (Hà Nội)

 

1000000

1 triệu đồng

 

112

Nguyễn Hữu Tiến (Hà Nội)

 

1000000

1 triệu đồng

 

113

Dương Quang Minh (Chủ tịch hội đồng hương ĐL)

 

1000000

1 triệu đồng

 

114

Nguyễn Minh Thống (TP HCM)

K44

500000

 500.000 đồng

 

115

Nguyễn Văn Mạnh (TP HCM)

K56

500000

 500.000 đồng

 

116

Nguyễn Thị Xuân (TP HCM)

K35H

500000

500.000 đồng

 

117

Đặng Ngọc Ánh (TP HCM)

K51

500000

500.000 đồng

 

118

Nguyễn Duy Dương (TP HCM)

1987-1990

500000

500.000 đồng

 

119

Đặng Việt Dũng (Công ty GBO12, TPHCM)

K41

500000

500.000 đồng

 

120

Thái Thị Thu Thành (TP HCM)

1989-1992

500000

500.000 đồng

 

121

Nguyễn Thị Sâm (Cty Cổ phần công nghệ tiên phong)

1988-1991

500000

500.000 đồng

 

122

Nguyễn Thị Nhàn (TP HCM)

1988-1991

500000

500.000 đồng

 

123

Thái Thị Hòa (TP HCM)

1988-1991

500000

500.000 đồng

 

124

Trần Thị Xuân (Bình Dương)

1989-1991

500000

500.000 đồng

 

125

Trần Thị Tâm (Bình Dương)

1989-1991

500000

500.000 đồng

 

126

Nguyễn Thị Hằng (Hà Nội)

K44

500000

500.000 đồng

 

127

Hoàng Đức Thành (Hà Nội)

K49

500000

500.000 đồng

       

 


Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Liên kết website